quill

/kwil/
danh từ
  1. ống lông (lông chim)
  2. lông cánh; lông đuôi ((cũng) quill feather)
  3. lông nhím
  4. bút lông ngỗng ((cũng) quill pen); phao bằng ống lông (để đi câu); tăm bằng ống lông; cái gảy đàn bằng ống lông
  5. ông chỉ, thoi chỉ
  6. (âm nhạc) cái sáo
  7. thanh quế
  8. vỏ canh ki na cuộn vỏ đỏ

Idioms

  • to drive a quill
    (đùa cợt) làm nghề viết văn
ngoại động từ
  1. cuộn thành ống
  2. cuộn chỉ vào ống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

quill
A writer dips a quill into an inkwell.