quy bản

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mai của con rùa: Chỉ phần mai (yếm) cứngbụng của con rùa. Trong y học cổ truyền, đây một vị thuốc quý, thường được dùng để nấu thành cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông lang dùng quy bản để bào chế một loại thuốc bổ. (Ông lang dùng mai rùa để bào chế một loại thuốc bổ.)
    • Quy bản sau khi được xử lý sẽ đem đi nấu cao. (Mai rùa sau khi được xử lý sẽ đem đi nấu cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cao quy bản": Chỉ loại cao được nấu từ mai rùa, một dược phẩm trong Đông y.
    • Cụ già uống cao quy bản để bồi bổ sức khỏe. (Cụ già uống cao mai rùa để bồi bổ sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Quy giáp (danh từ): Chỉ chung cả mai yếm (mu plastron) của con rùa, cũng một vị thuốc.
    • Thuốc này thành phần từ quy giáp. (Thuốc này thành phần từ mai yếm rùa.)
Từ đồng nghĩa
  • Mai rùa: Từ đồng nghĩa phổ thông, dễ hiểu hơn.
  • Yếm rùa: Cách gọi khác chỉ phần mai bụng.
Lưu ý
  • Quy bản một thuật ngữ chuyên dùng trong y học cổ truyền dược liệu. Trong đời sống hàng ngày, người ta thường dùng từ "mai rùa" hoặc "yếm rùa" để chỉ bộ phận này của con rùa.
  1. Mai rùa, dùng để nấu cao.

Từ gần giống