quy hoạch

  1. đg. Nghiên cứu một cách hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp các biện pháp thực hiện một công trình lớn: Quy hoạch thành phố; Quy hoạch trị thủy sông Hồng.
quy hoạch
Thành phố đang thực hiện quy hoạch một khu vườn công cộng mới.