quyết ý

Học thuật
Thân thiện
quyết ý

Người vận động viên quyết ý chinh phục đỉnh núi cao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhất định, kiên quyết muốn làm một việc đó: Thể hiện ý chí mạnh mẽ, đã suy nghĩ kỹ không thể thay đổi về một quyết định hay hành động.
    • chủ ý rõ ràng dứt khoát: Chỉ trạng thái tinh thần đã đi đến một quyết định cuối cùng, không còn do dự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đã quyết ý ra đi, gia đình ngăn cản thế nào đi nữa.
    • Thấy hoàn cảnh khó khăn, ấy quyết ý học cho thật giỏi để đổi đời.
    • Ông chủ quyết ý đóng cửa nhà máy, mọi lời khuyên can đều vô ích.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một vị ngữ tính từ: Thường đứng sau các từ như "đã", "rất", "hết sức" để nhấn mạnh mức độ.
    • Sau nhiều lần thất bại, cậu ấy đã trở nên hết sức quyết ý.
  • Kết hợp với động từ chỉ ý chí: Làm nghĩa cho các động từ như "muốn", "định", "thề".
    • Tôi quyết ý muốn hoàn thành công việc này bằng mọi giá.
Biến thể từ gần giống
  • Quyết tâm (tính từ/danh từ): ý chí mạnh mẽ, dốc lòng dốc sức để đạt mục đích. (Nhấn mạnh vào tinh thần nỗ lực hành động hơn ý định ban đầu).
    • Cả đội bóng đều quyết tâm giành chiến thắng.
  • Nhất quyết (phó từ): Một cách dứt khoát, kiên quyết. (Thường bổ nghĩa cho động từ).
    • ấy nhất quyết từ chối lời đề nghị đó.
Từ đồng nghĩa
  • Cương quyết: Cứng rắn, dứt khoát trong ý chí hoặc hành động.
  • Kiên quyết: Vững vàng, không thay đổi trước khó khăn, thử thách.
  • Dứt khoát: Rõ ràng, không do dự, không để lôi thôi.
Các cụm từ liên quan
  • Quyết ý làm đến cùng: Kiên trì thực hiện cho đến khi đạt được kết quả cuối cùng.
    • Dự án tuy khó nhưng nhóm tôi đã quyết ý làm đến cùng.
  • Đã quyết ý thì làm: Thành ngữ thể hiện một khi đã chủ ý rõ ràng thì sẽ hành động.
    • Anh ta đã quyết ý thì làm, chẳng ai ngăn được.
Thành ngữ liên quan
  • Một khi đã quyết ý: Chỉ một khi đã đưa ra quyết định dứt khoát.
    • Một khi đã quyết ý theo đuổi con đường nghệ thuật, ấy không còn nghĩ tới chuyện thi đại học nữa.
quyết ý

Người vận động viên quyết ý chinh phục đỉnh núi cao.

  1. Nhất định làm.