quyết toán

  1. đg. Tổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm tình hình thực hiện dự án nhận vốn sử dụng vốn của một cơ quan nhà nước, một xí nghiệp, hay cho một công trình xây dựng cơ bản nào đó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quyết toán
Cô kế toán đang quyết toán các khoản chi tiêu của dự án.