quyết

Học thuật
Thân thiện
quyết

Quyết hoàn thành kế hoạch, anh ấy ngồi làm việc chăm chỉ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dứt khoát lựa chọn, xác định một phương án, hành động sau khi cân nhắc: "quyết" thể hiện sự chắc chắn, dứt khoát trong việc đưa ra một quyết định hoặc ý định.
    • Làm cho dứt khoát, làm cho rõ ràng: "quyết" còn có nghĩalàm cho một vấn đề trở nên chắc chắn, không còn nghi ngờ.
  2. Phó từ (dùng trong khẩu ngữ):

    • Một cách chắc chắn, dứt khoát: Dùng để nhấn mạnh mức độ chắc chắn của một sự việc, một kết quả.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau nhiều ngày suy nghĩ, anh ấy đã quyết chọn công việcquê nhà. (Sau nhiều ngày suy nghĩ, anh ấy đã dứt khoát chọn công việcquê nhà.)
    • Hội đồng sẽ họp để quyết phương án cuối cùng. (Hội đồng sẽ họp để xác định phương án cuối cùng.)
  • Phó từ:

    • Việc này quyết không thể chậm trễ thêm nữa. (Việc này chắc chắn không thể chậm trễ thêm nữa.)
    • ấy quyết từ chối lời đề nghị đó. ( ấy dứt khoát từ chối lời đề nghị đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyết tâm": ý chí kiên định, dốc lòng thực hiện cho bằng được.

    • Cậu ấy quyết tâm thi đỗ đại học. (Cậu ấy dốc lòng thi đỗ đại học.)
  • "quyết định": đưa ra ý kiến, sự lựa chọn cuối cùng tính pháp lý hoặc quan trọng.

    • Tòa án sẽ ra quyết định vào tuần sau. (Tòa án sẽ đưa ra phán quyết vào tuần sau.)
  • "quyết liệt": ở mức độ cao, mạnh mẽ dữ dội.

    • Cuộc chiến đấu diễn ra rất quyết liệt. (Cuộc chiến đấu diễn ra rất dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyết đoán (tính từ): khả năng đưa ra quyết định nhanh chóng chắc chắn.

    • Người lãnh đạo cần phải quyết đoán. (Người lãnh đạo cần phải khả năng quyết định nhanh chắc.)
  • Quyết tử (động từ): sẵn sàng hy sinh tính mạng.

    • Tinh thần quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh. (Tinh thần sẵn sàng hy sinh Tổ quốc.)
  • Phán quyết (danh từ): quyết định, bản án của tòa án.

    • Phán quyết của tòa công bằng. (Quyết định của tòa công bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Định: xác định, quyết định (mang tính lập kế hoạch).
  • Xác định: làm cho rõ ràng, chắc chắn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quyết chí: quyết tâm theo đuổi một mục đích, chí hướng.

    • Anh ấy quyết chí lập nghiệp từ hai bàn tay trắng. (Anh ấy quyết tâm lập nghiệp từ hai bàn tay trắng.)
  • Quyết trí: () dốc lòng, quyết tâm.

    • Quyết trí tu thân. (Dốc lòng tu dưỡng bản thân.)
Thành ngữ liên quan
  • Quyết một lòng: hoàn toàn đồng lòng, nhất trí.

    • Cả làng quyết một lòng chống giặc. (Cả làng hoàn toàn đồng lòng chống giặc.)
  • Quyết chiến quyết thắng: quyết tâm chiến đấu giành thắng lợi.

    • Với tinh thần quyết chiến quyết thắng, quân ta đã tiến công. (Với tinh thần quyết tâm chiến đấu thắng lợi, quân ta đã tiến công.)
quyết

Quyết hoàn thành kế hoạch, anh ấy ngồi làm việc chăm chỉ.

  1. Nhất định làm việc : Quyết hoàn thành kế hoạch.