quyền hành

  1. dt (H. quyền: quả cân; hành: cái cân) Quyền lực của từng người: Họ tham danh, trục lợi, thích địa vị, quyền hành (HCM); Trên dưới quyền hành tay cắt đặt, một mình một chiếu thảnh thơi ngồi ( Thánh-tông).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống