quạch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu: "quạch" là tên một loại cây, phần rễ của nó được sử dụng để làm vỏ trong miếng trầu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Rễ cây quạch được giã nhuyễn để trộn với vôi ăn trầu. (Rễ cây quạch được giã nhuyễn để trộn với vôi ăn trầu.)
- Người xưa thường lấy rễ quạch làm vỏ trầu. (Người xưa thường lấy rễ quây làm vỏ trầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ "quạch" chủ yếu được dùng với nghĩa danh từ chỉ loài cây. Trong thực tế sử dụng, từ này ít xuất hiện độc lập mà thường kết hợp trong cụm từ "đỏ quạch".
Biến thể và từ gần giống
- Đỏ quạch (tính từ): có màu đỏ sẫm, đỏ tươi và rực rỡ.
- Chiếc áo đỏ quạch của cô ấy rất nổi bật. (Chiếc áo đỏ quạch của cô ấy rất nổi bật.)
Từ đồng nghĩa
- Cây vỏ (danh từ): tên gọi chung cho các loại cây dùng rễ hoặc vỏ để ăn trầu.
Lưu ý
- Từ "quạch" trong tiếng Việt hiện đại rất hiếm khi được dùng một mình. Nghĩa phổ biến và thông dụng hơn cả là trong tổ hợp tính từ "đỏ quạch" để miêu tả màu sắc.
- Khi dùng với nghĩa danh từ chỉ loài cây, từ này mang tính chất chuyên môn, cổ và ít được biết đến.
- d. Loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.