quạch

Học thuật
Thân thiện
quạch

Người phụ nữ nhai trầu với vỏ từ rễ cây quạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu: "quạch" tên một loại cây, phần rễ của được sử dụng để làm vỏ trong miếng trầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rễ cây quạch được giã nhuyễn để trộn với vôi ăn trầu. (Rễ cây quạch được giã nhuyễn để trộn với vôi ăn trầu.)
    • Người xưa thường lấy rễ quạch làm vỏ trầu. (Người xưa thường lấy rễ quây làm vỏ trầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "quạch" chủ yếu được dùng với nghĩa danh từ chỉ loài cây. Trong thực tế sử dụng, từ này ít xuất hiện độc lập thường kết hợp trong cụm từ "đỏ quạch".
Biến thể từ gần giống
  • Đỏ quạch (tính từ): màu đỏ sẫm, đỏ tươi rực rỡ.
    • Chiếc áo đỏ quạch của ấy rất nổi bật. (Chiếc áo đỏ quạch của ấy rất nổi bật.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây vỏ (danh từ): tên gọi chung cho các loại cây dùng rễ hoặc vỏ để ăn trầu.
Lưu ý
  • Từ "quạch" trong tiếng Việt hiện đại rất hiếm khi được dùng một mình. Nghĩa phổ biến thông dụng hơn cả trong tổ hợp tính từ "đỏ quạch" để miêu tả màu sắc.
  • Khi dùng với nghĩa danh từ chỉ loài cây, từ này mang tính chất chuyên môn, cổ ít được biết đến.
quạch

Người phụ nữ nhai trầu với vỏ từ rễ cây quạch.

  1. d. Loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.