quắm

Học thuật
Thân thiện
quắm

Một người nông dân dùng dao quắm để chặt cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại dao to, lưỡi dài mũi cong: "Quắm" tên gọi một loại công cụ, khí thô sơ hình dạng giống con dao lớn, thường được dùng để chặt, phát quang trong rừng hoặc làm nông cụ.
  2. Tính từ:

    • hình cong, khoằm lại: "Quắm" dùng để miêu tả hình dáng cong, móc lại của một vật, thường phần mũi hoặc đầu nhọn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người thợ rừng vác quắm đi phát nương.
    • Chiếc quắm ấy lưỡi sắc, cán chắc, dùng chặt cây rất tốt.
  • Tính từ:

    • Con diều hâu cái mỏ quắm sắc nhọn.
    • Lưỡi câu quắm dễ móc vào miệng hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dao quắm": Cụm từ thường dùng để chỉ chính xác loại dao này, nhấn mạnh đặc điểm hình dáng.

    • Ông ta dùng dao quắm để chặt những cành tre khô.
  • "Quắm lại": Động từ hóa, chỉ hành động làm cho vật đó cong, khoằm lại.

    • Sức nóng làm thanh sắt quắm lại.
Biến thể từ gần giống
  • Quặm (tính từ): Thường dùng trong phương ngữ, có nghĩa tương tự "quắm", chỉ sự cong, khoằm.
  • Khoằm (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hình cong xuống.
  • Mã tấu (danh từ): Một loại khí lạnh lưỡi to cong, thường ngắn hơn rộng bản hơn so với "quắm".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dao phát, rựa, dao rừng.
  • Tính từ: Cong, khoằm, móc.
Các cụm từ liên quan
  • Cầm quắm: Hành động cầm, sử dụng con dao quắm.

    • Những người tiên phong cầm quắm mở đường vào khu rừng già.
  • Mỏ quắm: Cụm từ miêu tả đặc điểm hình dáng chiếc mỏ cong của các loài chim săn mồi.

    • Đại bàng mỏ quắm rất đặc trưng.
Thành ngữ liên quan

(Từ "quắm" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Cách dùng chủ yếu mang tính miêu tả trực tiếp.)

quắm

Một người nông dân dùng dao quắm để chặt cành cây.

  1. dt Nói dao to mũi cong: Vác dao quắm vào rừng; Đeo mã tấu, cầm quắm (-hoài).