ràng rịt

Học thuật
Thân thiện
ràng rịt

Một người đàn ông dùng dây thừng ràng rịt mấy thùng hàng trên xe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Buộc, cột một cách chằng chịt, nhiều vòng: Hành động dùng dây, lạt, hoặc vật liệu tương tự để quấn, buộc chặt một vật nhiều lần, tạo thành các mối buộc chéo nhau phức tạp chắc chắn.
    • Gắn bó, liên hệ chặt chẽ không dễ tách rời (nghĩa bóng): Thường dùng để diễn tả mối quan hệ, sự ràng buộc sâu sắc phức tạp giữa các sự vật, sự việc hoặc con người.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Người nông dân ràng rịt rơm thật chặt trước khi chất lên xe. (Người nông dân buộc chằng chịt rơm thật chặt trước khi chất lên xe.)
    • Chiếc được ràng rịt bằng những sợi dây thừng to để chịu được sóng lớn. (Chiếc được buộc chằng chịt bằng những sợi dây thừng to để chịu được sóng lớn.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Mối quan hệ gia đình luôn ràng rịt bằng tình yêu thương trách nhiệm. (Mối quan hệ gia đình luôn gắn bó chặt chẽ bằng tình yêu thương trách nhiệm.)
    • Những điều khoản trong hợp đồng ràng rịt lẫn nhau, khó có thể thay đổi một điều không ảnh hưởng đến điều khác. (Những điều khoản trong hợp đồng liên hệ chặt chẽ với nhau, khó có thể thay đổi một điều không ảnh hưởng đến điều khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như tính từ (trong văn nói): Để miêu tả trạng thái bị buộc chặt hoặc gắn kết phức tạp.
    • Mớ dây điện ấy ràng rịt quá, phải gỡ ra từ từ. (Mớ dây điện ấy bị buộc chằng chịt quá, phải gỡ ra từ từ.)
    • Cảm xúc của họ thật ràng rịt, không biết nên vui hay nên buồn. (Cảm xúc của họ thật phức tạp quấn quýt, không biết nên vui hay nên buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ràng buộc (động từ): Buộc phải theo một quy định, điều kiện nào đó; tạo nên mối liên hệ bắt buộc.
    • Hợp đồng ràng buộc trách nhiệm của cả hai bên. (Hợp đồng quy định trách nhiệm bắt buộc của cả hai bên.)
  • Chằng chịt (tính từ): Ở trạng thái nhiều đường nét, sợi chỉ... cắt chéo nhau trông rất rối phức tạp.
    • Mạng lưới giao thông chằng chịt. (Mạng lưới giao thông nhiều đường cắt chéo nhau phức tạp.)
  • Quấn quýt (động từ): Quấn lấy nhau, gắn bó khăng khít (thường dùng cho tình cảm).
    • Tình mẹ con luôn quấn quýt không rời. (Tình mẹ con luôn gắn bó khăng khít không rời.)
Từ đồng nghĩa
  • Buộc chặt: Buộc cho thật chắc.
  • Cột chặt: Buộc, cố định bằng dây thừng, dây vải...
  • Gắn bó (nghĩa bóng): mối liên hệ mật thiết, khăng khít.
Từ trái nghĩa
  • Cởi ra: Làm cho dây, nút buộc... được mở ra.
  • Tách rời: Làm cho hai hay nhiều thứ đang dính liền, gắn bó trở nên riêng biệt.
  • Rời rạc: Ở trạng thái không sự liên kết chặt chẽ với nhau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ràng rịt lấy nhau: Nhấn mạnh sự gắn kết, phụ thuộc lẫn nhau một cách chặt chẽ, đôi khi mang ý tiêu cực về sự ràng buộc.
    • Hai công ty ấy ràng rịt lấy nhau trong một thỏa thuận phức tạp. (Hai công ty ấy gắn kết chặt chẽ với nhau trong một thỏa thuận phức tạp.)
  • Mối dây ràng rịt: Chỉ mối liên hệ, sự ràng buộc chằng chéo, khó gỡ bỏ.
    • Mối dây ràng rịt của tình thân không dễ dàng đứt đoạn. (Mối liên hệ ràng buộc chằng chịt của tình thân không dễ dàng đứt đoạn.)
ràng rịt

Một người đàn ông dùng dây thừng ràng rịt mấy thùng hàng trên xe.

  1. Buộc chằng chéo nhiều lần.