rành mạch

  1. tt. Rõ ràng, phân minh, đâu ra đấy: Sổ sách rành mạch ăn chia rành mạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rành mạch
Sổ sách của công ty luôn được ghi chép rành mạch.