rào rạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mô tả âm thanh khô, giòn, lạo xạo phát ra khi nhai, nghiền hoặc đè lên một vật thể cứng và giòn: "rào rạo" là từ tượng thanh, dùng để diễn tả tiếng động đặc trưng khi cắn, nhai hoặc làm vỡ những thứ khô và giòn.
- Trạng từ:
- Một cách tạo ra âm thanh khô giòn: Dùng để bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động tạo ra âm thanh kiểu đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ/Trạng từ:
- Người làm xiếc nhai bóng đèn rào rạo. (Âm thanh khô giòn phát ra khi người làm xiếc cắn bóng đèn.)
- Bánh quy giòn tan, nhai nghe rào rạo. (Bánh quy rất giòn, khi nhai nghe thấy tiếng lạo xạo.)
- Sỏi rào rạo dưới bước chân người đi. (Những viên sỏi kêu lạo xạo dưới chân người bước đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh cảm giác về âm thanh và kết cấu: Từ "rào rạo" không chỉ mô tả âm thanh mà còn gợi lên hình ảnh và cảm nhận về độ khô, giòn của sự vật.
- Miếng sụn nhai nghe rào rạo. (Câu này vừa cho thấy âm thanh, vừa cho thấy cảm giác khi nhai miếng sụn giòn.)
Biến thể và từ gần giống
- Rào rào: Một biến thể phát âm nhẹ hơn, ý nghĩa tương tự.
- Lạo xạo: Từ tượng thanh gần nghĩa, cũng chỉ âm thanh phát ra từ vật khô giòn khi bị tác động.
- Răng rắc: Từ tượng thanh chỉ âm thanh giòn, gãy, mạnh hơn và đột ngột hơn "rào rạo".
Từ đồng nghĩa
- Lạo xạo: Âm thanh khô và giòn.
- Sàn sạt: Âm thanh nhẹ hơn, thường của lá khô hoặc giấy.
- Răng rắc: Âm thanh giòn tan, dứt khoát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nhai rào rạo: Cụm động từ thường dùng, miêu tả hành động nhai tạo ra âm thanh đặc trưng.
- Đứa trẻ thích nhai rào rạo những viên đá lạnh.
- Kêu rào rạo: Cụm động từ miêu tả việc phát ra âm thanh "rào rạo".
- Túi bim bim kêu rào rạo khi bị bóp.
- Nói tiếng nhai một vật khô và giòn: Người làm xiếc nhai bóng đèn rào rạo.