rác rưởi

  1. d. 1. Rác nói chung: Sân đầy rác rưởi. 2. Cặn bã, tệ nạn: Những rác rưởi do chế độ để lại.
rác rưởi
Sân chơi đầy rác rưởi sau buổi dã ngoại.