rèn luyện

  1. đg. 1. Dạy cho tập nhiều để thành thông thạo : Rèn luyện những đức tính tốt cho trẻ em. 2. Tập cho quen : Rèn luyện kỹ năng.
rèn luyện
Mỗi sáng, anh ấy rèn luyện thân thể bằng cách chạy bộ trong công viên.