réédifier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (văn học):
    • Xây dựng lại, dựng lại: Hành động xây dựng lại một thứ đó đã bị phá hủy, hư hỏng hoặc suy sụp, thườngmột công trình kiến trúc, một tổ chức, hoặc một tình trạng (như danh tiếng, tài sản).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les habitants ont décidé de réédifier le pont après l'inondation. (Người dân quyết định xây dựng lại cây cầu sau trận .)
    • Il a fallu des années pour réédifier la confiance entre les deux pays. (Phải mất nhiều năm để xây dựng lại lòng tin giữa hai quốc gia.)
    • Après l'incendie, ils ont réédifié leur maison en utilisant des matériaux modernes. (Sau vụ hỏa hoạn, họ đã xây dựng lại ngôi nhà bằng các vật liệu hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réédifier sa vie": Xây dựng lại cuộc sống (sau một biến cố, mất mát).
    • Après son divorce, elle a réédifier sa vie. (Sau khi ly hôn, ấy đã phải xây dựng lại cuộc sống.)
  • "Réédifier une réputation": Xây dựng lại danh tiếng (đã bị tổn hại).
    • Le travail du nouveau directeur est de réédifier la réputation de l'entreprise. (Công việc của vị giám đốc mớixây dựng lại danh tiếng của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Réédification (danh từ giống cái): Sự xây dựng lại.
    • La réédification de la cathédrale a pris un siècle. (Việc xây dựng lại nhà thờ chính tòa đã mất một thế kỷ.)
  • Reconstruire (động từ): Xây dựng lại (từ đồng nghĩa phổ biến hơn, ít mang sắc thái văn học hơn).
  • Rebâtir (động từ): Xây lại, dựng lại (từ đồng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Reconstruire: Xây dựng lại.
  • Rebâtir: Xây lại.
  • Relever (trong một số ngữ cảnh): Dựng lại, khôi phục lại (một tòa nhà, một quốc gia).
  • Restaurer: Phục hồi, trùng tu (nhấn mạnh việc đưa về trạng thái ban đầu).
Từ trái nghĩa
  • Détruire: Phá hủy.
  • Démolir: Phá dỡ.
  • Anéantir: Tiêu diệt, phá tan.
ngoại động từ
  1. (văn học) xây dựng lại, dựng lại
    • Réédifier un palais
      xây dựng lại một cung điện
    • Réédifier sa fortune
      xây dựng lại cơ đồ

Từ gần giống