réactionnaire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phản động: Chỉ những tư tưởng, chính sách hoặc hành động xu hướng chống lại sự tiến bộ, cải cách xã hội muốn quay trở lại trạng thái chính trị hoặc xã hội trước đó, thườnglỗi thời bảo thủ.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái):

    • Kẻ phản động, người phản động: Người ủng hộ hoặc thúc đẩy các tư tưởng, chính sách phản động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ses idées sont profondément réactionnaires. (Những ý tưởng của ông ta mang tính chất phản động sâu sắc.)
    • Ils s'opposent à toute mesure réactionnaire. (Họ phản đối mọi biện pháp phản động.)
  • Danh từ:

    • Ce parti est dirigé par des réactionnaires. (Đảng này được lãnh đạo bởi những kẻ phản động.)
    • Les réactionnaires ont tenté de bloquer la réforme. (Những kẻ phản động đã cố gắng ngăn chặn cuộc cải cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích chính trị, réactionnaire thường được dùng để chỉ đối lập với "tiến bộ" (progressiste) hoặc "cách mạng" (révolutionnaire).
    • Le clivage entre progressistes et réactionnaires. (Sự chia rẽ giữa những người tiến bộ những kẻ phản động.)
Biến thể từ gần giống
  • Réaction (danh từ giống cái): phản ứng, phản ứng lại. (Đâytừ gốc, nhưng nghĩa rộng hơn, không chỉ trong chính trị).
  • Réactionnisme (danh từ giống đực): chủ nghĩa phản động, hệ tư tưởng phản động.
Từ đồng nghĩa
  • Rétrograde (tính từ/danh từ): thoái bộ, lạc hậu.
  • Conservateur extrême (cụm danh từ): người bảo thủ cực đoan.
Từ trái nghĩa
  • Progressiste (tính từ/danh từ): tiến bộ.
  • Révolutionnaire (tính từ/danh từ): cách mạng.
  • Réformiste (tính từ/danh từ): cải cách.
Lưu ý sử dụng
  • Từ réactionnaire mang sắc thái rất tiêu cực thường được dùng như một lời buộc tội chính trị. Cần thận trọng khi sử dụng trong văn cảnh trung lập hoặc mô tả khách quan.
  • khác với từ conservateur (bảo thủ) ở mức độ cực đoan mong muốn quay ngược lại quá khứ, trong khi "conservateur" có thể chỉ muốn duy trì hiện trạng.
tính từ
  1. phản động
    • Une politique réactionnaire
      một chính sách phản động
danh từ
  1. (chính trị) kẻ phản động

Từ trái nghĩa