rébellion

danh từ giống cái
  1. cuộc phản nghịch; cuộc nổi dậy; quân phản nghịch
    • Négocier avec la rébellion
      thương lượng với quân phản nghịch
  2. sự chống đối, sự chống lại
    • Esprit de rébellion
      óc chống đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "rébellion"

rébellion
Une manifestation pacifique exprime un esprit de rébellion contre l'injustice.