obéissance

danh từ giống cái
  1. sự vâng lời sự tuân theo, sự phục tùng
  2. (sử học) sự thần phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

obéissance
Le chien montre une obéissance parfaite en exécutant les ordres de son maître.