récepteur
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Máy thu: Thiết bị dùng để nhận và chuyển đổi tín hiệu (như sóng vô tuyến, âm thanh, hình ảnh) thành dạng có thể nghe hoặc nhìn thấy được.
- Ống nghe (điện thoại): Bộ phận của điện thoại dùng để nghe.
- (Sinh vật học, sinh lý học) Cơ quan nhận cảm, cơ quan thụ cảm: Bộ phận của cơ thể sinh vật có chức năng tiếp nhận kích thích từ môi trường (như ánh sáng, âm thanh, áp lực).
Tính từ:
- Thu: Có tính chất hoặc chức năng tiếp nhận.
- (Sinh vật học, sinh lý học) Nhận cảm, thụ cảm: Có khả năng tiếp nhận kích thích.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le récepteur de radio est ancien. (Máy thu thanh này đã cũ.)
- Il a décroché le récepteur pour répondre au téléphone. (Anh ấy nhấc ống nghe để trả lời điện thoại.)
- La rétine est le récepteur de la lumière dans l'œil. (Võng mạc là cơ quan thụ cảm ánh sáng trong mắt.)
- Tính từ:
- Poste récepteur (đài thu)
- Organe récepteur (cơ quan nhận cảm)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être sur la même longueur d'onde" (nghĩa bóng): Hiểu nhau, ăn ý với nhau. (Cụm này liên quan đến ẩn dụ về việc điều chỉnh máy thu (récepteur) đúng tần số).
- Avec lui, je suis toujours sur la même longueur d'onde. (Với anh ấy, tôi luôn hiểu ý nhau.)
Biến thể và từ liên quan
- Réception (danh từ giống cái): Sự tiếp nhận, sự thu; buổi tiếp tân.
- Réceptionner (động từ): Nhận hàng, kiểm nhận.
- Réceptif, réceptive (tính từ): Dễ tiếp thu, cởi mở.
- Réceptacle (danh từ giống đực): Vật chứa, bình; (thực vật học) đế hoa.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (máy thu): Appareil récepteur, poste.
- Danh từ (ống nghe): Écouteur, combiné.
- Tính từ (thu): De réception.
Từ trái nghĩa
- Émetteur (danh từ giống đực/tính từ): Máy phát; có tính chất phát.
tính từ
-
thu
-
Poste récepteurđài thu
-
-
(sinh vật học, sinh lý học) nhận cảm, thụ cảm
-
Organe récepteur de l'oreille internecơ quan nhận cảm của tai trong
-
danh từ giống đực
-
máy thu
-
Récepteur acoustiquemáy thu âm thanh
-
Récepteur de radiodiffusionmáy thu thanh
-
Récepteur de télévisionmáy thu vô tuyến truyền hình
-
Récepteur télégraphiquemáy thu điện tín
-
Récepteur radiophoniquemáy thu vô tuyến điện thoại
-
Récepteur vidéomáy thu viđêô
-
Récepteur autosynchronexenxin-thu
-
Récepteur à bande latérale uniquemáy thu thanh một băng
-
Récepteur à batteriesmáy thu thanh chạy pin
-
Récepteur de couleurmáy thu hình màu
-
Récepteur de courantmáy thu dòng điện
-
Récepteur sur écran/récepteur à projectionmáy thu có màn chiếu
-
Récepteur à large bandeđài thu thanh dải rộng
-
Récepteur à modulation de fréquencemáy thu có biến điệu tần số
-
Récepteur à multicanaux multistandardsmáy thu nhiều kênh theo nhiều quy chuẩn
-
-
ống nghe (điện thoại)
-
(sinh vật học, sinh lý học) cơ quan nhận cảm, cơ quan thụ cảm
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "récepteur"