récepteur

Học thuật
Thân thiện
récepteur

Le technicien règle le récepteur radio pour capter une station.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Máy thu: Thiết bị dùng để nhận chuyển đổi tín hiệu (như sóng vô tuyến, âm thanh, hình ảnh) thành dạng có thể nghe hoặc nhìn thấy được.
    • Ống nghe (điện thoại): Bộ phận của điện thoại dùng để nghe.
    • (Sinh vật học, sinhhọc) Cơ quan nhận cảm, cơ quan thụ cảm: Bộ phận của cơ thể sinh vật chức năng tiếp nhận kích thích từ môi trường (như ánh sáng, âm thanh, áp lực).
  2. Tính từ:

    • Thu: tính chất hoặc chức năng tiếp nhận.
    • (Sinh vật học, sinhhọc) Nhận cảm, thụ cảm: khả năng tiếp nhận kích thích.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le récepteur de radio est ancien. (Máy thu thanh này đã .)
    • Il a décroché le récepteur pour répondre au téléphone. (Anh ấy nhấc ống nghe để trả lời điện thoại.)
    • La rétine est le récepteur de la lumière dans l'œil. (Võng mạccơ quan thụ cảm ánh sáng trong mắt.)
  • Tính từ:
    • Poste récepteur (đài thu)
    • Organe récepteur (cơ quan nhận cảm)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être sur la même longueur d'onde" (nghĩa bóng): Hiểu nhau, ăn ý với nhau. (Cụm này liên quan đến ẩn dụ về việc điều chỉnh máy thu (récepteur) đúng tần số).
    • Avec lui, je suis toujours sur la même longueur d'onde. (Với anh ấy, tôi luôn hiểu ý nhau.)
Biến thể từ liên quan
  • Réception (danh từ giống cái): Sự tiếp nhận, sự thu; buổi tiếp tân.
  • Réceptionner (động từ): Nhận hàng, kiểm nhận.
  • Réceptif, réceptive (tính từ): Dễ tiếp thu, cởi mở.
  • Réceptacle (danh từ giống đực): Vật chứa, bình; (thực vật học) đế hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (máy thu): Appareil récepteur, poste.
  • Danh từ (ống nghe): Écouteur, combiné.
  • Tính từ (thu): De réception.
Từ trái nghĩa
  • Émetteur (danh từ giống đực/tính từ): Máy phát; tính chất phát.
récepteur

Le technicien règle le récepteur radio pour capter une station.

tính từ
  1. thu
    • Poste récepteur
      đài thu
  2. (sinh vật học, sinhhọc) nhận cảm, thụ cảm
    • Organe récepteur de l'oreille interne
      cơ quan nhận cảm của tai trong
danh từ giống đực
  1. máy thu
    • Récepteur acoustique
      máy thu âm thanh
    • Récepteur de radiodiffusion
      máy thu thanh
    • Récepteur de télévision
      máy thu vô tuyến truyền hình
    • Récepteur télégraphique
      máy thu điện tín
    • Récepteur radiophonique
      máy thu vô tuyến điện thoại
    • Récepteur vidéo
      máy thu viđêô
    • Récepteur autosynchrone
      xenxin-thu
    • Récepteur à bande latérale unique
      máy thu thanh một băng
    • Récepteur à batteries
      máy thu thanh chạy pin
    • Récepteur de couleur
      máy thu hình màu
    • Récepteur de courant
      máy thu dòng điện
    • Récepteur sur écran/récepteur à projection
      máy thu màn chiếu
    • Récepteur à large bande
      đài thu thanh dải rộng
    • Récepteur à modulation de fréquence
      máy thu biến điệu tần số
    • Récepteur à multicanaux multistandards
      máy thu nhiều kênh theo nhiều quy chuẩn
  2. ống nghe (điện thoại)
  3. (sinh vật học, sinhhọc) cơ quan nhận cảm, cơ quan thụ cảm

Từ chứa "récepteur"