réceptionnaire

tính từ
  1. nghiệm thu (hàng hóa...)
    • Agent réceptionnaire
      nhân viên nghiệm thu
danh từ
  1. nhân viên nghiệm thu
  2. người nhận hàng
  3. người phụ trách đón tiếp (ở khách sạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réceptionnaire
La réceptionnaire accueille les clients à l'entrée de l'hôtel.