réceptivité

danh từ giống cái
  1. khả năng thu (của máy thu)
  2. (sinh vật học, sinhhọc; (triết học)) tính thụ cảm; khả năng thụ cảm
    • Réceptivité d'un organe
      tính thụ cảm của một cơ quan
    • Réceptivité à certaines maladies
      khả năng thụ cảm đối với một số bệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

réceptivité
Une personne montre une grande réceptivité aux émotions des autres.