réchappé

danh từ
  1. (văn học) người thoát khỏi
    • Les réchappés d'un naufrage
      những người thoát khỏi vụ đắm tàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réchappé"

réchappé
Un réchappé du naufrage regarde le large depuis la plage.