recoupe

danh từ giống cái
  1. vụn
    • Recoupes d'étoffe
      vụn vải
    • Recoupes de pierre
      vụn đá (khi đẽo đá)
  2. bột xay lại
  3. cỏ cắt lại
  4. rượu cồn (pha cồn với nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "recoupe"

recoupe
La couturière utilise les recoupes de tissu pour faire un petit coussin.