réciproque

tính từ
  1. lẫn nhau, qua lại, hỗ tương
    • Action réciproque
      tác động qua lại
    • Confiance réciproque
      sự tin tưởng lẫn nhau
    • Verbe réciproque
      động từ qua lại
  2. đảo, thuận nghịch
    • Théorème réciproque
      địnhđảo
    • Equation réciproque
      phương trình thuận nghịch
danh từ giống cái
  1. (lôgic) đảo đề
  2. (toán học) địnhđảo
  3. cái như thế
    • Vous m'avez joué un mauvais tour,je vous rendrai la réciproque
      anh chơi xỏ tôi, tôi sẽ đập lại anh một vố như thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "réciproque"

réciproque
Ils se sourient avec une affection réciproque.