réclame

/'renəd, 'reinɑ:d/
danh từ giống đực
  1. tiếng gọi chim (chim mồi) về, hiệu gọi chim về
danh từ giống cái
  1. sự quảng cáo; bài quảng cáo
    • Faire une réclame tapageuse
      quảng cáo rùm beng
  2. (ngành in) từ vắt sang trang
    • en réclame
      bán quảng cáo (giá hạ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "réclame"

réclame
Un oiseleur utilise une réclame pour attirer les oiseaux.