réemploi

Học thuật
Thân thiện
réemploi

Le réemploi des bouteilles en verre est une pratique écologique courante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự tái sử dụng, sự dùng lại: Hành động sử dụng lại một vật, một nguyên liệu hoặc một yếu tố (thườngtrong kiến trúc, xây dựng hoặc nghệ thuật) cho một mục đích mới, thay vì vứt bỏ hoặc thay thế bằng cái mới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le réemploi des pierres anciennes est courant dans la restauration des monuments. (Việc tái sử dụng các phiến đá cổphổ biến trong trùng tu các di tích.)
    • Cette entreprise promeut le réemploi des matériaux de construction. (Công ty này thúc đẩy việc tái sử dụng các vật liệu xây dựng.)
    • L'artiste est connu pour le réemploi d'objets trouvés dans ses sculptures. (Nghệ sĩ này nổi tiếng với việc tái sử dụng các vật thể tìm thấy trong các tác phẩm điêu khắc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dans une logique de réemploi : Theo hướng/phương châm tái sử dụng.

    • Ils conçoivent les produits dans une logique de réemploi. (Họ thiết kế sản phẩm theo hướng tái sử dụng.)
  • Favoriser le réemploi : Ưu tiên/khuyến khích việc tái sử dụng.

    • La nouvelle loi vise à favoriser le réemploi des emballages. (Luật mới nhằm mục đích khuyến khích việc tái sử dụng bao bì.)
Biến thể từ gần giống
  • Réutiliser (động từ): Tái sử dụng.

    • Il faut réutiliser ces bouteilles. (Cần phải tái sử dụng những chai lọ này.)
  • Remploi (danh từ giống đực): (Như định nghĩa tham khảo) Cách viết khác, đồng nghĩa với "réemploi", chỉ sự dùng lại.

    • Le remploi de ces colonnes romaines est impressionnant. (Việc dùng lại những cây cột La này thật ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Réutilisation (n.f): Sự tái sử dụng (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Recyclage (n.m): Sự tái chế (quá trình biến đổi để tạo ra sản phẩm mới, khác với "réemploi" là dùng lại trực tiếp).
Các cụm từ liên quan
  • Réemploi de matériaux : Tái sử dụng vật liệu.
  • Réemploi d'éléments architecturaux : Tái sử dụng các yếu tố kiến trúc.
Thành ngữ liên quan
réemploi

Le réemploi des bouteilles en verre est une pratique écologique courante.

danh từ giống đực
  1. như remploi

Từ gần giống