réengager

Học thuật
Thân thiện
réengager

Le directeur décide de réengager l'employé compétent.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thuê lại, tuyển dụng lại: Hành độnghợp đồng lao động mới với một người đã từng làm việc cho mình trước đây, sau khi hợp đồng đã kết thúc hoặc bị chấm dứt.
    • Tái cam kết, tái khẳng định: Hành động cam kết, xác nhận lại một lời hứa, một nghĩa vụ hoặc một sự tham gia nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'entreprise a décidé de réengager l'ancien directeur après sa formation. (Công ty đã quyết định thuê lại cựu giám đốc sau khóa đào tạo của anh ta.)
    • Suite à l'amélioration économique, le magasin réengage du personnel. (Sau khi kinh tế được cải thiện, cửa hàng tuyển dụng lại nhân viên.)
    • Il a réengagé sa parole en signant un nouvel accord. (Anh ấy đã tái cam kết lời hứa của mình bằng việcmột thỏa thuận mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réengager une conversation": Bắt đầu lại một cuộc trò chuyện đã bị gián đoạn.
    • Après un long silence, il a réengagé la conversation sur un ton plus amical. (Sau một khoảng lặng dài, anh ấy đã bắt đầu lại cuộc trò chuyện với một giọng điệu thân thiện hơn.)
  • "Réengager des fonds": Đầu lại tiền bạc, nguồn vốn vào một dự án hoặc hoạt động.
    • La mairie réengage des fonds pour la rénovation du parc. (Tòa thị chính đầu lại ngân sách cho việc tu sửa công viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Rengager (ngoại động từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "réengager".
  • Engager (ngoại động từ): Thuê, tuyển dụng; cam kết; bắt đầu.
  • Réembaucher (ngoại động từ): Thuê lại, tuyển dụng lại (đồng nghĩa gần, thường dùng trong bối cảnh lao động).
Từ đồng nghĩa
  • Embaucher à nouveau: Thuê mới lại.
  • Reprendre (dans l'emploi): Nhận lại (vào làm việc).
  • Renouveler (un contrat, un engagement): Gia hạn, làm mới (một hợp đồng, một cam kết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp theo cách của phrasal verbs tiếng Anh. Các cấu trúc tương đương được trình bày trong mục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "réengager").

réengager

Le directeur décide de réengager l'employé compétent.

ngoại động từ
  1. như rengager

Từ gần giống