réglementer

ngoại động từ
  1. quy định; đặt quy chế cho.
    • Réglementer la circulation urbaine
      quy định sự giao thông trong thành phố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réglementer
La municipalité doit réglementer la circulation dans le centre-ville.