réglementaire

tính từ
  1. (thuộc) quy chế.
    • Pouvoir réglementaire
      quyền đặt quy chế, quyền lập quy
  2. đúng quy chế, hợp cách.
    • Ce certificat n'est pas réglementaire
      chứng chỉ này không hợp cách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réglementaire"

réglementaire
Ce certificat n'est pas réglementaire.