régnant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đang trị vì: Chỉ một vị vua, nữ hoàng, hoặc người cai trị hiện tại đang nắm giữ quyền lực và ngai vàng.
- Đang ngự trị, đang thịnh hành: Chỉ một trạng thái, xu hướng, tình trạng hoặc cảm xúc đang phổ biến, chiếm ưu thế tại một thời điểm và địa điểm nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le monarque régnant a prononcé un discours. (Vị quân chủ đang trị vì đã đọc một bài diễn văn.)
- Une atmosphère de peur régnait dans la ville. (Một bầu không khí sợ hãi đang ngự trị trong thành phố.)
- C'est la mode régnante cette saison. (Đó là mốt đang thịnh hành mùa này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"La dynastie régnante": triều đại đang trị vì.
- La dynastie régnante a établi de nouvelles lois. (Triều đại đang trị vì đã thiết lập những luật lệ mới.)
"L'idéologie régnante": hệ tư tưởng thống trị/chiếm ưu thế.
- Il est difficile de critiquer l'idéologie régnante. (Rất khó để chỉ trích hệ tư tưởng đang thống trị.)
Biến thể và từ gần giống
Régner (động từ): trị vì, ngự trị, thịnh hành.
- Le silence régnait dans la salle. (Sự im lặng ngự trị trong phòng.)
Règne (danh từ): triều đại, thời kỳ trị vì; sự thống trị.
- Le règne de Louis XIV fut long. (Triều đại của Louis XIV rất dài.)
Từ đồng nghĩa
- Au pouvoir: đang cầm quyền (dùng cho người cai trị).
- Dominant: thống trị, chiếm ưu thế.
- Prévalent: phổ biến, thịnh hành.
- Courant: phổ biến, thông thường.
Thành ngữ liên quan
- "En temps régnant": trong thời gian hiện tại, dưới thời trị vì hiện nay (cách nói cổ hoặc trang trọng).
- En temps régnant, ces pratiques sont interdites. (Dưới thời trị vì hiện nay, những tập tục này bị cấm.)
tính từ.
- trị vì.
- Le roi régnantông vua đang trị vì
- ngự trị; thịnh hành.
- Le goût régnantthị hiếu thịnh hành