régnant

tính từ.
  1. trị vì.
    • Le roi régnant
      ông vua đang trị vì
  2. ngự trị; thịnh hành.
    • Le goût régnant
      thị hiếu thịnh hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "régnant"

régnant
Le roi régnant s'adresse à son peuple depuis le balcon du palais.