régressif

tính từ
  1. thụt lùi, giật lùi.
    • Marche régressive
      sự đi giật lùi.
  2. (sinh vật học) thoái triển.
    • Formes régressives
      dạng thoái triển.
  3. (lôgic) hồi quy.
    • Raisonnement régressif
      lập luận hồi quy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa