régulation

danh từ giống cái
  1. sự điều hòa, sự điều tiết
    • Régulation des naissances
      sự điều hoà sinh đẻ, sự kế hoạch hoá sinh đẻ
    • Régulation thermique
      sự điều hoà nhiệt
  2. sự điều chỉnh (máy móc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

régulation
La régulation thermique maintient une température constante dans la maison.