régulièrement

phó từ
  1. hợp thức
    • Fonctionnaire nommé régulièrement
      viên chức được bổ dụng hợp thức
  2. đều đặn
    • Montre qui marche régulièrement
      đồng hồ chạy đều đăn
  3. đúng giờ giấc
    • Travailler régulièrement
      làm việc đúng giờ giấc
  4. thường xuyên
    • Venir régulièrement
      đến thường xuyên
  5. bình thường ra
    • Régulièrement, il ne devrait pas échouer
      bình thường ra không trượt được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "régulièrement"

régulièrement
Il vérifie régulièrement l'heure sur sa montre.