rémission

danh từ giống cái
  1. sự tha, sự miễn xá, sự
    • Rémission des péchés
      sự xá tội
  2. sự ân xá
  3. (y học) sự thuyên giảm, sự bớt
  4. (nghĩa bóng) lúc ngắt, lúc tạm lắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

rémission
Une patiente atteinte d'un cancer célèbre une période de rémission.