aggravation

/,ægrə'veiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự làm nặng thêm, sự tăng thêm
    • Aggravation de peine
      sự tăng thêm hình phạt
  2. sự nặng thêm, sự trầm trọng thêm
    • Aggravation de l'état du malade
      tình trạng người bệnh nặng thêm
    • Aggravation d'un conflit
      cuộc xung đột trầm trọng thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

aggravation
L'aggravation de son état de santé inquiète les médecins.