rénover

ngoại động từ
  1. đổi mới, cách tân
    • Rénover une méthode
      đổi mới một phương pháp
    • rénover l'enseignement
      cách tân nền giáo dục, cải cách giáo dục
  2. làm lại mới
    • Rénover un costume
      làm lại mới một bộ quần áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống