répit
Không tìm thấy từ "répit"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự ngơi, sự ngớt, sự nghỉ : Khoảng thời gian tạm dừng, sự gián đoạn ngắn trong một hoạt động khó khăn, mệt mỏi hoặc một tình huống căng thẳng, cho phép nghỉ ngơi hoặc hồi sức. Ví dụ sử dụng Danh từ : Je n'ai pas un instant de répit. (Tôi không có lấy một khoảnh khắc nghỉ ngơi.) Les travailleurs ont enfin eu un peu de répit. (Những người lao động cuối cùng cũng có...
See full definition →