réquisitionné

Học thuật
Thân thiện
réquisitionné

Un soldat réquisitionné aide à charger des fournitures dans un camion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người bị trưng tập: Chỉ một cá nhân (thườngnam giới, do danh từ giống đực) bị chính quyền hoặc cơ quan thẩm quyền yêu cầu hoặc bắt buộc phải tham gia vào một công việc, dịch vụ nào đó, đặc biệt trong bối cảnh quân sự, khẩn cấp hoặc phục vụ công ích.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les réquisitionnés ont travailler à la réparation des routes après la tempête. (Những người bị trưng tập đã phải làm việc sửa chữa đường sau cơn bão.)
    • Pendant la guerre, il était un simple réquisitionné et non un soldat volontaire. (Trong chiến tranh, anh ấy chỉmột người bị trưng tập chứ không phảimột người lính tình nguyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être traité comme un réquisitionné": bị đối xử như một người bị trưng tập (ám chỉ sự bắt buộc, thiếu tự nguyện).
    • Dans cette usine, avec ces horaires imposés, on se sent comme des réquisitionnés. (Trong nhà máy này, với lịch làm việc bắt buộc này, chúng tôi cảm thấy mình như những người bị trưng tập.)
Biến thể từ liên quan
  • Réquisitionner (động từ): trưng dụng, trưng tập.

    • L'armée a réquisitionné des véhicules civils. (Quân đội đã trưng dụng các phương tiện dân sự.)
  • Réquisition (danh từ giống cái): sự trưng dụng, lệnh trưng tập.

    • Une réquisition a été émise pour loger les sinistrés. (Một lệnh trưng dụng đã được ban hành để bố trí chỗ ở cho các nạn nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Mobilisé (danh từ giống đực): người được động viên (thường trong quân sự).
  • Enrôlé de force (cụm danh từ): người bị bắt đi lính, người bị tuyển mộ cưỡng bức.
Lưu ý
  • Từ nàydạng danh từ hóa của động từ "réquisitionner" động tính từ quá khứ "réquisitionné". nhấn mạnh vào trạng thái bị động, bị bắt buộc của một cá nhân.
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ bất kỳ ai bị buộc phải làm việcđó một cách miễn cưỡng.
réquisitionné

Un soldat réquisitionné aide à charger des fournitures dans un camion.

danh từ giống đực
  1. người bị trưng tập

Từ gần giống

Từ chứa "réquisitionné"