réserver

ngoại động từ
  1. để dành
    • Réserver quelque argent
      để dành ít tiền
  2. dành (cho)
    • On vous a réservé cette place
      người ta dành chỗ này cho anh
    • Pouvez-vous me réserver deux mètres de cette étoffe?
      ông có thể dành cho tôi hai mét vải này không?
    • réserver ses places dans le train
      dành chỗ trên xe lửa, giữ trước chỗ trên xe lửa
    • Cela me réserve bien des surprises
      cái đó dành cho tôi nhiều điều bất ngờ
  3. dành để, dùng để
    • à quoi réservez-vous cela?
      anh dành cái đó để làm gì thế?
  4. (nghệ thuật) chừa ra (những khoảngbức tranh, bức khắc axit...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réserver"