resservir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Dọn lại, đưa lại (món ăn): Hành động phục vụ lại một món ăn, thườngcho cùng một người hoặc cho người khác.
    • (Thân mật) Nói lại, đáp lại: Dùng để chỉ việc lặp lại một lời nói hoặc hành động, thường với ý nghĩa đáp trả, trả đũa một cách chủ ý.
  2. Nội động từ:

    • Dùng lại được, còn dùng được: Chỉ trạng thái của một đồ vật, vật dụng vẫn còn có thể sử dụng tiếp sau lần dùng đầu tiên.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le serveur a resservi du vin à tous les invités. (Người phục vụ đã rót thêm rượu cho tất cả khách mời.)
    • Il m'a insulté, et je lui ai resservi la même chose. (Hắn đã xúc phạm tôi, tôi đã đáp trả hắn y hệt.)
  • Nội động từ:
    • Ne jette pas ce vêtement, il peut encore resservir. (Đừng vứt bộ quần áo này đi, vẫn còn dùng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Resservir la même sauce": (Nghĩa bóng) Lặp lại cùng một chiêu bài, cùng một lập luận .
    • Le politicien a resservi la même sauce dans son nouveau discours. (Chính trị gia đó đã lặp lại cùng một lập luận trong bài phát biểu mới của mình.)
  • "Cela ne se ressert pas": Cái đó không thể dùng lại được (thường nói về thức ăn thừa hoặc đồ dùng một lần).
    • Attention, ce plat contient des œufs crus, cela ne se ressert pas. (Chú ý, món này trứng sống, không thể dùng lại được.)
Biến thể từ gần giống
  • Reservice (danh từ): Việc phục vụ lại, việc dọn lại món.
  • Servir (động từ): Phục vụ, dọn ăn. (Đâyđộng từ gốc của "resservir").
Từ đồng nghĩa
  • Redonner: Cho lại, đưa lại.
  • Répéter: Lặp lại.
  • Être réutilisable: Có thể tái sử dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Resservir à quelqu'un: Phục vụ lại cho ai đó.
    • Elle a resservi du gâteau à son frère. ( ấy đã lấy thêm bánh cho em trai mình.)
  • Resservir de quelque chose: Dọn thêm món đó.
    • Puis-je vous resservir de la salade ? (Tôi có thể dọn thêm salad cho ông/ không?)
Thành ngữ liên quan
  • "Resservir un plat réchauffé": (Nghĩa bóng) Đưa ra lại một ý tưởng , một đề xuất không mới mẻ.
    • Son projet n'est qu'un vieux plat réchauffé qu'il nous ressert. (Dự án của anh ta chỉmột ý tưởng cũ rích anh ta đem ra trình bày lại với chúng ta.)
ngoại động từ
  1. dọn lại, đưa lại (món ăn)
    • Resservir un plat
      dọn lại một món ăn
  2. (thân mật) nói lại, đáp lại
    • Je saurai le lui resservir
      tôi sẽ cách đáp lại điều ấy
nội động từ
  1. dùng lại được, còn dùng được
    • Cela peut resservir
      cái đó còn dùng được

Từ gần giống

Từ chứa "resservir"