résidence

danh từ giống cái
  1. sự ở; nơi ở, nơi cư trú
    • Changer a résidence
      thay đổi nơi
  2. sự phảinhiệm sở, nhiệm sở (của giám mục...)
  3. khối nhà, khu nhà, cư xá
  4. (luật học, pháp lý) sự quản thúc
  5. (từ , nghĩa ) tòa công sứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "résidence"

résidence
La famille a emménagé dans une nouvelle résidence en banlieue.