résistant

tính từ
  1. bền
    • Bois très résistant
      gỗ rất bền
  2. tài chịu, dẻo dai
    • Résistant à la peine
      tài chịu những việc nặng nhọc
  3. kháng chiến
  4. (vậthọc) () điện trở
  5. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hay kháng cự
danh từ giống đực
  1. người kháng chiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "résistant"

résistant
Le bois de chêne est très résistant.