rétention

Học thuật
Thân thiện
rétention

L'enfant a une rétention d'urine et doit voir le médecin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự , sự sót: Tình trạng chất lỏng hoặc bị giữ lại, không được đào thải ra ngoài cơ thể một cách bình thường.
    • (Địa chất, địa lý) Sự giữ nước: Khả năng của đất, đá hoặc một dạng bề mặt (như tuyết) trong việc lưu giữ nước.
    • (Toán học) Sự nhớ (khi làm tính): Hành động ghi nhớ một số để cộng sang hàng tiếp theo trong phép tính.
    • (Từ ) Sự ghi nhớ: Khả năng ghi nhớ, lưu giữ thông tin trong trí óc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La rétention d'urine est une urgence médicale. (Sự bí đáimột cấp cứu y tế.)
    • La rétention d'eau dans ce sol argileux est très élevée. (Khả năng giữ nước trong loại đất sét này rất cao.)
    • Faites attention à la rétention lorsque vous additionnez ces colonnes de chiffres. (Hãy chú ý đến số nhớ khi bạn cộng các cột số này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Droit de rétention (luật học, pháp lý): Quyền giữ vật thế nợ.
    • Le créancier a exercé son droit de rétention sur la voiture jusqu'au remboursement de la dette. (Chủ nợ đã thực hiện quyền giữ vật thế nợ đối với chiếc xe cho đến khi khoản nợ được hoàn trả.)
Biến thể từ liên quan
  • Rétentionnaire (danh từ): Người quyền giữ vật thế nợ (trong pháp lý).
  • Rétentif, rétentive (tính từ): tính chất giữ lại, khả năng lưu giữ.
    • Une mémoire rétentive. (Một trí nhớ tốt, khả năng lưu giữ.)
Từ đồng nghĩa
  • (Y học) Sự : Stagnation, accumulation.
  • (Sự giữ lại): Maintien, conservation, détention.
  • (Sự ghi nhớ): Mémorisation, souvenir.
Các cụm từ liên quan
  • Rétention d'urine: Sự bí đái.
  • Rétention placentaire: Sự sót nhau (thai).
  • Rétention nivéale: Sự giữ nước dưới dạng tuyết (tuyết tích trữ).
rétention

L'enfant a une rétention d'urine et doit voir le médecin.

danh từ giống cái
  1. (toán học) sự nhớ (khi làm tính)
  2. (y học) sự , sự sót
    • Rétention d'urine
      sự bí đái
    • rétention placentaire
      sự sót nhau
  3. (địa chất, địa lý) sự giữ nước
    • Rétention nivéale
      sự giữ nước dưới dạng tuyết
  4. (từ , nghĩa ) sự ghi nhớ
    • droit de rétention
      (luật học, pháp lý) quyền giữ vật thế nợ

Từ chứa "rétention"