rétention

danh từ giống cái
  1. (toán học) sự nhớ (khi làm tính)
  2. (y học) sự , sự sót
    • Rétention d'urine
      sự bí đái
    • rétention placentaire
      sự sót nhau
  3. (địa chất, địa lý) sự giữ nước
    • Rétention nivéale
      sự giữ nước dưới dạng tuyết
  4. (từ , nghĩa ) sự ghi nhớ
    • droit de rétention
      (luật học, pháp lý) quyền giữ vật thế nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rétention"

rétention
L'enfant a une rétention d'urine et doit voir le médecin.