rétorsion

danh từ giống cái
  1. sự trả đũa (giữa hai quốc gia)
  2. (từ , nghĩa ) sự bẻ lại, sự vặn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rétorsion
Une nation impose des tarifs douaniers en rétorsion contre une autre.