rétracteur

tính từ
  1. rút
    • Muscle rétracteur
      (động vật học) rút
danh từ giống đực
  1. (y học) banh co rút, banh đĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rétracteur
Le chirurgien utilise un rétracteur pour maintenir l'incision ouverte.