rêu rao

Học thuật
Thân thiện
rêu rao

Hắn đem chuyện xấu của người ta đi rêu rao khắp làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói to, công khai một thông tin (thường xấu, không hay) cho nhiều người biết, thường với mục đích làm hại hoặc hạ thấp danh dự của người khác. Hành động này mang tính chất phổ biến, lan truyền tin đồn một cách cố ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn đem chuyện riêng tư của hàng xóm đi rêu rao khắp nơi.
    • Đừng rêu rao chuyện chưa kiểm chứng, làm ảnh hưởng đến người khác.
    • Tin đồn thất thiệt bị rêu rao trên mạng xã hội đã gây hậu quả nghiêm trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rêu rao khắp nơi" / "rêu rao khắp xóm": nhấn mạnh việc lan truyền thông tin một cách rộng rãi, không kiểm soát.
    • Chỉ một hiểu lầm nhỏ, anh ta đã rêu rao khắp nơi rằng tôi không trung thực.
  • "đem chuyện đi rêu rao": cấu trúc thường gặp, chỉ việc mang một câu chuyện, thông tin đi lan truyền.
    • ấy rất tức giận khi mật gia đình bị đem đi rêu rao.
Biến thể từ gần giống
  • Rêu (trong "rêu rao"): Từ này thường chỉ đi chung với "rao" để tạo thành động từ "rêu rao". Ít khi dùng độc lập với nghĩa này.
  • Rao (trong "rêu rao"): Cũng tương tự, thường đi kèm với "rêu". Tuy nhiên, động từ "rao" đơn lẻ có nghĩarao bán, rao giảng (công khai thông báo), ít mang sắc thái tiêu cực như "rêu rao".
Từ đồng nghĩa
  • Bêu riếu: Nói xấu, phổ biến tin xấu về ai đó (sắc thái rất tiêu cực).
  • Bàn tán xôn xao: Bàn tán lan truyền, nhưng có thể không hoàn toàn do ác ý.
  • Tung tin: Phát tán thông tin, có thể đúng hoặc sai.
  • Loan truyền: Truyền đi (trung tính hơn, có thể dùng cho tin tốt).
Từ trái nghĩa
  • Giữ kín: Giữ mật, không tiết lộ.
  • Im hơi lặng tiếng: Giữ im lặng, không nói ra.
  • Bảo mật: Giữ gìn sự mật.
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
  • Rêu rao bậy bạ: Nhấn mạnh việc lan truyền những điều vô căn cứ, sai sự thật.
    • Mạng xã hội đôi khi trở thành nơi để một số người rêu rao bậy bạ đủ thứ chuyện.
  • Miệng thế gian rêu rao: Chỉ dư luận xã hội bàn tán, đồn thổi.
    • không đúng sự thật, nhưng miệng thế gian rêu rao cũng đủ làm hại một con người.
rêu rao

Hắn đem chuyện xấu của người ta đi rêu rao khắp làng.

  1. đg. Nói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu. Thù oán người ta, đem chuyện xấu đi rêu rao khắp làng.