rêu rao

  1. đg. Nói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu. Thù oán người ta, đem chuyện xấu đi rêu rao khắp làng.
rêu rao
Hắn đem chuyện xấu của người ta đi rêu rao khắp làng.