rình rịch

  1. (onomatopée) bruits sourds de pas de course

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rình rịch"

rình rịch
Nghe tiếng chân rình rịch ngoài hành lang, tôi biết có người đang vội vã đi tìm thứ gì đó.