rõ khéo

  1. Now then; now, now
    • Rõ khéo cái anh này, sao cầm nhầm cái bút của người ta!
      Now, now, you, you have taken my pen by mistake!
rõ khéo
Rõ khéo cái anh này, sao lại giấu nón của tôi đi?