rùng rợn

  1. horrible; effrayant; affreux.
    • Những tiếng kêu rùng rợn
      des cris horribles;
    • Cảnh tượng rùng rợn
      spectacle affreux.
rùng rợn
Câu chuyện ma kể trong đêm tối nghe thật rùng rợn.