răn đe

  1. dissuader
    • Răn đe con cái không nên hút thuốc lá
      dissuader ses enfants de fumer du tabac
    • lực lượng răn đe
      (quân sự) forces de dissuasion
răn đe
Luật pháp nghiêm minh có tác dụng răn đe tội phạm.